Nồi nấu cá hiệu suất cao dùng cho bột cá
Mô tả ngắn gọn:
Máy nấu cá Sensitar sử dụng hơi nước gián tiếp làm nóng trong trục vít và vỏ máy để nấu/làm nóng sơ bộ nguyên liệu đến 95 độ C. Động cơ giảm tốc điều chỉnh tốc độ bằng biến tần và áp suất hơi nước điều chỉnh được sẽ kiểm soát quá trình nấu/làm nóng sơ bộ. Máy quay rất chậm để tránh làm nát cá thành "nước súp" trước khi ép. Nguyên liệu phải đạt nhiệt độ 95 độ C để ép tốt. Máy nấu cá Sensitar có trục và vỏ máy được làm nóng bằng hơi nước gián tiếp. Hơi nước gián tiếp có thể được hồi lưu...
Máy ép sử dụng hơi nước gián tiếp làm nóng trong trục vít và lớp vỏ để nấu/làm nóng sơ bộ nguyên liệu đến 95 độ C. Động cơ giảm tốc điều khiển bằng biến tần và áp suất hơi nước điều chỉnh quá trình nấu/làm nóng sơ bộ. Máy ép quay rất chậm để tránh làm nát cá thành "nước súp" trước khi ép. Nguyên liệu phải đạt nhiệt độ 95 độ C để ép tốt.
Nồi nấu cá Sensitar có trục và vỏ được gia nhiệt bằng hơi nước gián tiếp. Hơi nước gián tiếp có thể được đưa trở lại nồi hơi mà không cần xử lý hóa chất, và việc không phun hơi nước trực tiếp giúp giảm tải bay hơi cho toàn bộ hệ thống.
Nồi nấu cá Sensitar được thiết kế, chế tạo và thử nghiệm theo tiêu chuẩn ASME.
Máy nấu cá bao gồm một vỏ stato có lớp vỏ gia nhiệt bằng hơi nước và một rôto trục vít có các cánh được gắn dọc theo toàn bộ chiều dài của rôto. Rôto và các cánh được gia nhiệt gián tiếp bằng hơi nước. Lớp vỏ gia nhiệt bằng hơi nước của stato được chia thành các phần, cho phép phân phối hơi nước đồng đều bằng một ống góp hơi nước. Nước ngưng tụ từ lớp vỏ được thải ra qua một ống góp nước ngưng tụ. Vỏ máy được trang bị các cửa sập có bản lề với đối trọng để kiểm tra và vệ sinh hiệu quả. Rôto được trang bị các hộp đệm kín ở cả hai đầu. Rôto chỉ được đỡ ở cả hai đầu bằng các ổ bi lăn. Hơi nước đi vào và nước ngưng tụ được thải ra qua khớp quay được gắn trên trục cuối.
| Bếp nấu | Dung tích | Kích thước (mm) | Cân nặng | ||
| kiểu | (th) | Chiều dài | Chiều cao | Chiều rộng | (tấn mét) |
| XFC0605 | 2,6-3,5 | 3350 | 1050 | 1200 | 4 |
| XFC0806 | 6,4-8,0 | 8250 | 1850 | 1850 | 12 |
| XFC0808 | 8,8-11,0 | 10200 | 1850 | 1850 | 14 |
| XFC1108 | 12,8-16,0 | 10900 | 2350 | 2200 | 20 |
| XFC1110 | 16,0-20,0 | 12800 | 2350 | 2200 | 23 |
| XFC1112 | 20,0-25,0 | 14850 | 2350 | 2200 | 27 |
| XFC1310 | 20,0-25,0 | 13050 | 2450 | 2200 | 32 |
| XFC1312 | 24,0-30,0 | 15050 | 2450 | 2200 | 36 |
| XFC1314 | 28,0-35,0 | 17050 | 2450 | 2200 | 40 |
| XFC1612 | 30,4-38,0 | 15150 | 3450 | 2400 | 40 |
| XFC1614 | 35,2-44,0 | 17150 | 3450 | 2400 | 47 |
| XFC1616 | 40,0-50,0 | 19150 | 3450 | 2400 | 55 |






